CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU
THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI
Mặt bích thép tiêu chuẩn - thép carbon, thép không gỉ

MẶT BÍCH THÉP  - THÉP CARBON, THÉP KHÔNG GỈ

bao-gia-mat-bich-thep

Quý khách hàng có nhu cầu hoặc cần tư vấn xin liên hệ 0982377967 Mr Hồng hoặc email kinhdoanh@hanoi-ce.vn

1. Bảng thông số kỹ thuật của mặt bích thép
Sau đây HNSE xin gửi tới Quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật của bích thép theo các tiêu chuẩn thông dụng để quý khách dễ dàng lựa chọn cho mình sản phẩm ưng ý.
 

- Mặt bích theo tiêu chuẩn JIS

+ Mặt bích thép  JIS 5k

STT

KÍCH THƯỚC

Thông số kỹ thuật mặt bích THÉP THEO tiêu chuẩn JIS 5K

Trọng lượng

Kg/cái

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

1

38

10

75

55

18.0

9

4

12

0.3

2

12

15

80

60

22.5

9

4

12

0.3

3

34

20

85

65

28.0

10

4

12

0.4

4

1

25

95

75

34.5

10

4

12

0.5

5

114

32

115

90

43.5

12

4

15

0.8

6

112

40

120

95

50.0

12

4

15

0.9

7

2

50

130

105

61.5

14

4

15

1.1

8

212

65

155

130

77.5

14

4

15

1.5

9

3

80

180

145

90.0

14

4

19

2.0

10

4

114

200

165

116.0

16

8

19

2.4

11

5

125

235

200

142.0

16

8

19

3.3

12

6

150

265

230

167.0

18

8

19

4.4

13

8

200

320

280

218.0

20

8

23

5.5

14

10

250

385

345

270.0

22

12

23

6.4

15

12

300

430

390

320.0

22

12

23

9.5

16

14

350

480

435

358.0

24

12

25

10.3

17

16

400

540

495

109.0

24

16

25

16.9

18

18

450

605

555

459.0

24

16

25

21.6



+ Mặt bích  thép JIS 10K

STT

Kích thước

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

Trọng lượng

 

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

1

38

10

90

65

18

4

12

15

2

2

12

15

95

70

22.5

4

12

15

3

3

34

20

100

75

28

4

14

15

4

4

1

25

125

90

34.5

4

14

19

5

5

114

32

135

100

43.5

4

16

19

6

6

112

40

140

105

50

4

16

19

7

7

2

50

155

120

61.5

4

16

19

8

8

212

65

175

140

77.5

4

18

19

9

9

3

80

185

150

90

8

18

19

10

10

4

100

210

175

116

8

18

19

11

11

5

125

250

210

142

8

20

23

12

12

6

150

280

240

167

8

22

23

13

13

8

200

330

290

218

12

22

23

14

14

10

250

400

355

270

12

24

25

15

15

12

300

445

400

320

16

24

25

16

16

14

350

490

445

358

16

26

25

17

17

16

400

560

510

409

16

28

27

18

18

18

450

620

565

459

20

30

27

9

19

20

500

675

620

510

20

30

27


+ Mặt bích thép JIS 16K

STT

Kích thước

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MẶT BÍCH THÉP THEO TIÊU CHUẨN JIS 16K

Khối lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

38

10

90

65

18

12

4

15

0.5

2

12

15

95

70

22.5

12

4

15

0.6

3

34

20

100

75

28

14

4

15

0.7

4

1

25

125

90

34.5

14

4

19

1.1

5

114

32

135

100

43.5

16

4

19

1.5

6

112

40

140

105

50

16

4

19

1.6

7

2

50

155

120

61.5

16

8

19

1.8

8

212

65

175

140

77.5

18

8

19

2.5

9

3

80

200

160

90

20

8

22

3.5

10

4

100

225

185

116

22

8

22

4.5

11

5

125

270

225

142

22

8

25

6.5

12

6

150

305

260

167

24

12

25

8.7

13

8

200

350

305

218

26

12

25

10.9

14

10

250

430

380

270

28

12

29

18.0

15

12

300

480

430

320

30

16

29

21.5

16

14

350

540

480

358

34

16

32

30.8

17

16

400

605

540

409

38

16

35

42.8

18

18

450

675

605

459

40

20

35

55.1

19

20

500

730

660

510

42

20

35

65.1

20

22

550

795

720

561

42

20

38

77.9


+ Mặt bích thép  JIS 20K

STT

KÍCH THƯỚC

Thông số kỹ thuật mặt bích THÉP THEO tiêu chuẩn JIS 20K

KHỐI lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

38

10

90

65

18

14

4

15

0.6

2

12

15

95

70

22.5

14

4

15

0.7

3

34

20

100

75

28

16

4

15

0.8

4

1

25

125

90

34.5

16

4

19

1.3

5

114

32

135

100

43.5

18

4

19

1.6

6

112

40

140

105

50

18

4

19

1.7

7

2

50

155

120

61.5

18

8

19

1.9

8

212

65

175

140

77.5

20

8

19

2.6

9

3

80

200

160

90

22

8

23

3.8

10

4

100

225

185

116

24

8

23

4.9

11

5

125

270

225

142

26

8

25

7.8

12

6

150

305

260

167

28

12

25

10.1

13

8

200

350

305

218

30

12

25

12.6

14

10

250

430

380

270

34

12

27

21.9

15

12

300

480

430

320

36

16

27

25.8

16

14

350

540

480

358

40

16

33

36.2

17

16

400

605

540

409

46

16

33

51.7

18

18

450

675

605

459

48

20

33

66.1

19

20

500

730

660

510

50

20

33

77.4


- Mặt bích thép theo tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150
Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150, Class 300, class 600, class 900, class 1500, class 3000
Kích thước: DN20 đến DN600
Ứng dụng: Dùng để ghép nối đường ống trong cấp thoát nước, dẫn nhiên liệu như xăng dầu khí gas, đường ống phòng cháy chữa cháy, đường ống trong lò cao áp, đóng tàu, xây dựng…
Xuất xứ: Công ty CP xuất nhập khẩu thép và thiết bị Hà Nội nhập khẩu từ các nước như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc; hoặc gia công trong nước.
KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH TIÊU CHUẨN ANSI B16.5 CLASS 150

Kích thước danh nghĩa

Kích thước danh nghĩa

Đường kính ngoài

Tâm lỗ

O.d.of raised face

Dia. At base of hub

Bolt clrcle dia.

Độ dày

Số lượng lỗ

Đường kính lỗ bu lông

Inch

DN

D

B2

G

X

C

T

   

1/2

15

89

22.4

35.1

30.2

60.5

11.2

4

15.7

3/4

20

99

27.7

42.9

38.1

69.9

12.7

4

15.7

1

25

108

34.5

50.8

49.3

79.2

14.2

4

15.7

1.1/4

32

117

43.2

63.5

58.7

88.9

15.7

4

15.7

1.1/2

40

127

49.5

73.2

65.0

98.6

17.5

4

15.7

2

50

152

62.0

91.9

77.7

120.7

19.1

4

19.1

2.1/2

65

178

74.7

104.6

90.4

139.7

22.4

4

19.1

3

80

191

90.7

127.0

108.0

152.4

23.9

4

19.1

4

100

229

116.1

157.2

134.9

190.5

23.9

8

19.1

5

125

254

143.8

185.7

163.6

215.9

23.9

8

22.4

6

150

279

170.7

215.9

192.0

241.3

25.4

8

22.4

8

200

343

221.5

269.7

246.1

298.5

28.4

8

22.4

10

250

406

276.4

323.9

304.8

362.0

30.2

12

25.4

12

300

483

327.2

381.0

365.3

431.8

31.8

12

25.4

14

350

533

359.2

412.8

400.1

476.3

35.1

12

28.4

16

400

597

410.5

469.4

457.2

539.8

36.6

16

28.4

18

450

635

461.8

533.4

505.0

577.9

39.6

16

31.8

20

500

699

513.1

584.2

558.8

635.0

42.9

20

31.8

24

600

813

616.0

692.2

663.4

749.3

47.8

20

35.1





























- Mặt bích thép tiêu chuẩn tiêu chuẩn BS4504

+ Mặt bích thép PN10

 

Des. of Goods

Thickness

Inside Dia.

Outside Dia.

Dia. of Circle

Number of Bolt Holes

Hole Dia.

Approx. Weight

t

Do

D

C

h

(kg/Pcs)

inch

DN

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

 

1/2

15

12

22

95

65

4

14

0.58

3/4

20

12

27.6

105

75

4

14

0.72

1

25

12

34.4

115

85

4

14

0.86

1.1/4

32

13

43.1

140

100

4

18

1.35

1.1/2

40

13

49

150

110

4

18

1.54

2

50

14

61.1

165

125

4

18

1.96

2.1/2

65

16

77.1

185

145

4

18

2.67

3

80

16

90.3

200

160

8

18

3.04

4

100

18

115.9

220

180

8

18

3.78

5

125

18

141.6

250

210

8

18

4.67

6

150

20

170.5

285

240

8

22

6.1

8

200

22

221.8

340

295

8

22

8.7

10

250

22

276.2

395

355

12

26

11.46

12

300

24

327.6

445

410

12

26

13.3

14

350

28

372.2

505

470

16

26

18.54

16

400

32

423.7

565

525

16

30

25.11

20

500

38

513.6

670

650

20

33

36.99

24

600

42

613

780

770

20

36

47.97


 

 

Mặt bích thép PN16

Des. of Goods

Thickness

Inside Dia.

Outside Dia.

Dia. of Circle

Number of Bolt Holes

Hole Dia.

Approx. Weight

t

Do

D

C

h

(kg/Pcs)

inch

DN

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

 

1/2

15

14

22

95

65

4

14

0.67

3/4

20

16

27.6

105

75

4

14

0.94

1

25

16

34.4

115

85

4

14

1.11

1.1/4

32

16

43.1

140

100

4

18

1.63

1.1/2

40

16

49

150

110

4

18

1.86

2

50

18

61.1

165

125

4

18

2.46

2.1/2

65

18

77.1

185

145

4

18

2.99

3

80

20

90.3

200

160

8

18

3.61

4

100

20

115.9

220

180

8

18

4

5

125

22

141.6

250

210

8

18

5.42

6

150

22

170.5

285

240

8

22

6.73

8

200

24

221.8

340

295

12

22

9.21

10

250

26

276.2

395

355

12

26

13.35

12

300

28

327.6

445

410

12

26

17.35

14

350

32

372.2

505

470

16

26

23.9

16

400

36

423.7

565

525

16

30

36

20

500

44

513.6

670

650

20

33

66.7

24

             


 

 

1. Mặt bích thép là gì?

            Mặt bích là một sản phẩm cơ khí bằng kim loại, có khối hình trụ hoặc hình vuông được chế tạo phổ biến từ phôi thép các bon hoặc phôi thép không rỉ, đồng, nhựa… Chúng là phụ kiện dùng để kết nối các đường ống với nhau, kết nối van, máy bơm, các phụ kiện đường ống… thông qua các liên kết bu lông trên thân của chúng để tạo thành một hệ thống đồng nhất, chắc chắn.

Nhờ có bích thép mà việc lắp đặt, sửa chữa hệ thống đường ống được dễ dàng hơn, chúng ta có thể dễ dàng tháo dỡ từng đoạn ống để kiểm tra và sửa chữa sau đó lại lắp vào như cũ, tốn ít công sức. Mặt bích được sử dụng trong các lĩnh vực cấp thoát nước, dầu khí, phòng cháy chữa cháy…

2. Các loại mặt bích thông dụng

a. Mặt bích thép hàn cổ

- Mặt bích thép hàn cổ là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chiếu chụp.

- Mặt bích hàn cổ là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm việc tập trung áp suất.

- Mặt bích hàn cổ thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thực sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.

bichthephanco1

bich-thep-han-co-2

b. Mặt bích thép hàn bọc đúc

- Mặt bích hàn bọc đúc là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối hàn ghép ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống áp lực nhỏ chịu áp lực cao.

- Khác với mặt bích hàn cổ, ống được đưa vào bên trong mặt bích socket weld cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải ( khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1,6 mm.

- Chú ý: Mặt bích hàn bọc đúc là mặt bích không được dùng để hàn gắn kết trực tiếp với phụ kiện fitting.

bich-thep-han-boc-duc-1

bich-thep-han-boc-duc-2

 

bich-thep-han-boc-duc-3

                                                                                                                                                       Quy cách hàn

 

c. Mặt bích thép hàn trượt

- Không có phần bọc đúc như mặt bích hàn bọc đúc và mặt bích này có đường kính trong lớn hơn đường kính ngoài của ống một chút để chúng ta có thể dễ dàng trượt ống trong bích khi lắp đặt.

- Mặt bích hàn trượt là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt trong và mặt ngoài bích.

+ Mối hàn lấp đầy mặt ngoài được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích hàn bọc đúc.

+ Mối hàn điền đầy mặt trong được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa bích vào bên trong mặt ống cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt bích mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng độ dày thành ống cộng thêm 3 mm.

- Chú ý: Mặt bích hàn trượt là mặt bích không được dùng đề hàn gắn kết trực tiếp với phụ kiện fitting.

d. Mặt bích thép ren

- Mặt bích ren là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài.

- Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho các đường ống có kích thước nhỏ mà khu vực ghép nối rất khó thực hiện việc hàn, dễ gây cháy nổ.

- Khi sử dụng mặt bích ren thì cần chú ý đến độ dày thành ống, thành ống dày thì dễ dàng gia công ren hơn mà không làm ống quá mỏng làm cho ống không đủ chịu lực gây hư hại.

mat-bich-ren-1

 

mat-bich-ren-2

e. Mặt bích thép mù

- Mặt bích mù là loại mặt bích không có lỗ ở giữa, thường dùng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời và có thể tháo ra bất cứ lúc nào.

- Mặt bích mù dùng để làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp diễn ra một cách dễ dàng và chính xác hơn.

 

f. Mặt bích thép  lỏng

- Mặt bích lỏng thường được sử dụng dùng đi kèm với một đoạn ống ngắn Stub End. Phụ kiện Stub End được hàn trực tiếp với ống và được giữ bởi mặt bích Lap Joint.

- Mặt bích lỏng được dùng trong đường ống ngắn áp lực thấp, trong những ứng dụng không quan trọng, là một giải pháp sử dụng kết nối mặt bích rẻ tiền.

- Ưu điểm của mặt bích lỏng:

+ Được thiết kế có thể trượt trên đường ống và xoay quanh Stub End, dễ dàng điều chỉnh hướng ống khi lắp đặt.

+ Mặt bích lỏng không tiếp xúc trực tiếp với chất lưu trong đường ống nên thường được chế tạo bằng thép cacbon rẻ tiền đi kèm với phụ kiện stub end chống ăn mòn.

+ Chúng có thể tái sử dụng và có đầy đủ các kích thước như các loại mặt bích khác.
 

 

  • Thông tin liên hệ mua hàng: Công ty CP xuất nhập khẩu thép và thiết bị Hà Nội
  • Địa chỉ vp: NO16-LK573 Khu Giếng Sen, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội
  • Email báo giá: kinhdoanh@hanoi-ce.vn
  • Hotline: Mr Hồng 0982377967
  • Tài khoản ngân hàng: Ngân hàng TMCP quân đội MB cn Hai Bà Trưng: 0551101258005