CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU
THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI

Catalog ống thép đúc các tiêu chuẩn thông dụng

Catalog ống thép đúc theo các tiêu chuẩn thông dụng

Trong quá trình cung cấp vật tư cho khách hàng, rất nhiều khách hàng có thắc mắc về thành phần hóa học và tính chất cơ lý của sản phẩm ống thép đúc. Vậy trong bài viết này CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI xin gửi tới quý khách hàng bảng thông số dưới đây để quý khách có thể dễ dàng tra cứu. Dựa vào đây quý khách có thể dễ dàng so sánh được về tính chất cũng như khả năng chịu lực của thép ống đúc giữa các tiêu chuẩn khác nhau.

Các tiêu chuẩn được đưa ra trong bài viết: ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A 192, API 5L PSL1, API 5L PSL2.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI

ĐC: NO16 - LK 573 Khu Giếng Sen, La Khê, Hà Đông, Hà Nội

Email: kinhdoanh@hanoi-ce.vn

Hotline: 0982377967

Chú thích:

- Ứng suất giới hạn bền: Khi vật liệu thép chịu lực gây ra ứng suất quá giới hạn này sẽ bị đứt hoặc phá hủy

- Ứng suất giới hạn chảy: Bắt đầu quá giới hạn đàn hồi, thép bắt đầu bị chảy dẻo khi kéo dãn

Tiêu chuẩn

Bậc

Thành phần hóa hóc (%)

Tính chất cơ lý

ASTM A53

Carbon

Silic

Mangan

Phốt pho

Lưu huỳnh

Ứng suất giới hạn bền

(Mpa)

Ứng suất giới hạn chảy

(Mpa)

 

A

≤0.25

-

≤0.95

≤0.05

≤0.06

≥330

≥205

 

B

≤0.30

-

≤1.2

≤0.05

≤0.06

≥415

≥240

 

ASTM A106

A

≤0.30

≥0.10

0.29-1.06

≤0.035

≤0.035

≥415

≥240

 

B

≤0.35

≥0.10

0.29-1.06

≤0.035

≤0.035

≥485

≥275

 

ASTM A179

A179

0.06-0.18

-

0.27-0.63

≤0.035

≤0.035

≥325

≥180

 

ASTM A192

A192

0.06-0.18

≤0.25

0.27-0.63

≤0.035

≤0.035

≥325

≥180

 

API 5L 

PSL1

A

0.22

-

0.90

0.030

0.030

≥331

≥207

 

B

0.28

-

1.20

0.030

0.030

≥414

≥241

 

X42

0.28

-

1.30

0.030

0.030

≥414

≥290

 

X46

0.28

-

1.40

0.030

0.030

≥434

≥317

 

X52

0.28

-

1.40

0.030

0.030

≥455

≥359

 

X56

0.28

-

1.40

0.030

0.030

≥490

≥386

 

X60

0.28

-

1.40

0.030

0.030

≥517

≥448

 

X65

0.28

-

1.40

0.030

0.030

≥531

≥448

 

X70

0.28

-

1.40

0.030

0.030

≥565

≥483

 

API 5L PSL2

B

0.24

-

1.20

0.025

0.015

≥414

≥241

 

X42

0.24

-

1.30

0.025

0.015

≥414

≥290

 

X46

0.24

-

1.40

0.025

0.015

≥434

≥317

 

X52

0.24

-

1.40

0.025

0.015

≥455

≥359

 

X56

0.24

-

1.40

0.025

0.015

≥490

≥386

 

X60

0.24

-

1.40

0.025

0.015

≥517

≥414

 

X65

0.24

-

1.40

0.025

0.015

≥531

≥448

 

X70

0.24

-

1.40

0.025

0.015

≥565

≥483

 

X80

0.24

-

1.40

0.025

0.015

≥621

≥552