CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU
THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI
Cút thép (cút 45-90-180 độ) thép carbon, thép không gỉ

CÚT THÉP ĐÚC

Tên sản phẩm

Cút thép đúc, cút thép 90 độ, cút 90 độ

Kích thước

 DN10 - DN600

Tiêu chuẩn

 ASTM, JIS, BS, DIN, API 5L, GOST

Độ dày

 1.2 - 25 mm

Tình trạng

 Có sẵn

Giá bán

 Liên hệ trực tiếp để có giá bán ưu đãi

Xuất xứ

 Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc

1. Về chúng tôi

Chúng tôi, Công ty CP xuất nhập khẩu Thép và Thiết bị Hà Nội (HNSE) là doanh nghiệp lâu năm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm đường ốngphụ kiện đường ống. Nhờ nhận được sự đón nhận cũng như tin tường của khách hàng mà HNSE đã và đang cung cấp vật tư cho nhiều dự án lớn trong và ngoài nước. Chúng tôi đang nỗ lực hết mình để trở thành doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu và nhập khẩu thép. Với đội ngũ nhân viên nhiều kinh nghiệm và tận tụy với công việc, chắc chắn sẽ đáp ứng được mọi nhu cầu lớn nhỏ của khách hàng.

Để được tư vấn miễn phí, xem hàng cũng như gửi yêu cầu báo giá, xin mới Quý khách liên hệ qua Email: kinhdoanh@hanoi-ce.vn hoặc Hotline Mr Hồng 0982377967. Xin chân thành cảm ơn sự tin tưởng của khách hàng, đó chính là động lực lớn nhất cho chúng tôi.

2. Sản phẩm cút thép của HNSE

Phụ kiện cút thép là một trong những phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống, có chức năng liên kết các đoạn ống hoặc các phụ kiện khác lại với nhau. Chúng có dạng ống tròn nhưng được uốn cong một góc phù hợp với các vị trí liên kết của đường ống. Các góc liên kết thông thường là cút 90 độ (phổ biến), 180 độ ( dùng nối 2 ống có vị trí song song nhau), cút 45 độ (hay còn gọi là chếch), ngoài ra cũng có cút thép cũng có thể được chế tạo theo một góc bất kỳ tùy theo nhu cầu sử dụng.

Sản phẩm này được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy sản xuất tại các nước có công nghệ chế tạo hàng đầu Thế giới như Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc... nên hoàn toàn đảm bảo về giá cả cũng như chất lượng. Về chất lượng chúng tôi xin khẳng định là hơn hẳn các loại cút thép gia công trong nước bởi các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất trên các dây chuyền hiện đại có tính tự động hóa cao nên các cút thép thành phẩm luôn có sai số rất nhỏ, các sản phẩm cùng thông số có thể nói nghìn cái như một. Áp dụng chặt chẽ theo các tiêu chuẩn ASTM, GOST, JIS, DIN...

Phân loại cút thép

  • Theo cách thức tạo thành: Cút thép đúc, cút thép hàn
  • Theo vật liệu: Cút thép carbon, cút thép cường độ cao (dùng cho đường ống chịu áp suất và nhiệt độ cao như lò hơi, lò đốt, lò phản ứng...), cút inox, ngoài ra còn các vật liệu khác như nhựa, đồng...
  • Theo hình dáng và mục đính sử dụng của cút: Cút 90 độ, 45 độ, 180 độ.

​Trên đây là một trong những cách phân loại đơn giản mà chúng tôi đưa ra, chúng ta còn có thể chia theo những cách khác miễn sao người nói và người nghe đều hiểu là được. Xem bài viết chi tiết hơn về phân loại cút thép tại đây.

Ứng dụng cút thép

Được sử dụng rỗng rãi trong nghiệp ngành quan trọng như đóng tàu, chế tạo máy móc, lò đốt, đường ống khai thác và dẫn dầu khí, đường ống cấp thoát nước, xây dựng, nông nghiệp...

Bảng thông số kỹ thuật cút thép tiêu chuẩn

Để tiện trong việc tra cứu tìm mua sản phẩm cút thép phù hợp HNSE xin gửi tới Quý khách bảng tra của cút thép tiêu chuẩn, dựa vào đây quý khách cũng có thể phần nào dự toán được khối lượng vật tư. Tuy nhiên xin lưu ý nhưng thông số này mang tính chất tham khảo, để có thông tin chính xác nhất và nhanh nhất xin mời liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn tận tình.

 

 Kích thước danh nghĩa

(inch)

Kích thước

Độ dày cạnh t

Khối lượng

Cút 90­o­­

Kg

 Đường kính ngoài

 

Center to End: A/B

Center to Center:O

Back to Face: K

mm

SCH

t

inch

mm

inch

mm

1/2

0.840

21.3

A=38.1

B=15.7

O=76.2

K=47.8

10

40

80

160

0.083

0.109

0.147

0.188

2.11

2.77

3.73

4.78

0.06

0.08

0.10

-----

3/4

1.050

26.7

A=38.1

B=19.1

O=76.2

K=50.8

10

40

80

160

0.083

0.113

0.154

0.219

2.11

2.87

3.91

5.56

0.08

0.11

0.14

-----

1

1.315

33.4

A=38.1

B=22.4

O=76.2

K=55.6

10

40

80

160

0.109

0.133

0.179

0.250

2.77

3.38

4.55

6.35

0.13

0.16

0.20

0.25

1.1/4

1.660

42.2

A=47.8

B=25.4

O=95.3

K=69.9

10

40

80

160

0.109

0.140

0.191

0.250

2.77

3.56

4.85

6.35

0.24

0.26

0.35

0.42

1.1/2

1.900

48.3

A=57.2

B=28.4

O=114.3

K=82.6

10

40

80

160

0.109

0.145

0.200

0.281

2.77

3.68

5.08

7.14

0.26

0.37

0.50

0.65

2

2.375

60.3

A=76.2

B=35.1

O=152.4

K=106.4

10

40

80

160

0.109

0.154

0.218

0.344

2.77

3.91

5.54

8.71

0.45

0.66

0.90

1.33

2.1/2

2.875

73.0

A=95.3

B=44.5

O=190.5

K=131.8

10

40

80

160

0.120

0.203

0.276

0.355

3.05

5.16

7.01

9.53

0.80

1.29

1.79

2.33

3

3.500

88.9

A=114.3

B=50.8

O=228.6

K=158.8

10

40

80

160

0.120

0.216

0.300

0.438

3.05

5.49

7.62

11.13

1.17

2.04

2.74

3.83

4

4.500

114.3

A=152.4

B=63.5

O=304.8

K=209.6

10

40

80

160

0.120

0.237

0.337

0.531

3.05

6.02

8.56

13.49

2.03

3.85

5.36

8.03

5

5.563

141.3

A=190.5

B=79.2

O=381.0

K=261.9

10

40

80

160

0.134

0.258

0.375

0.625

3.40

6.55

9.53

15.88

3.45

6.51

9.27

14.70

6

6.625

168.3

A=228.6

B=95.3

O=475.2

K=312.7

10

40

80

160

0.134

0.280

0.432

0.719

3.40

7.11

10.97

18.26

4.96

10.10

15.30

24.20

8

8.625

219.1

A=304.8

B=127.0

O=609.6

K=414.3

10

20

40

80

160

0.148

0.250

0.322

0.500

0.906

3.76

6.35

8.18

12.70

23.01

9.65

15.90

20.40

30.90

53.30

10

10.750

273.0

A=381.0

B=158.8

O=762.0

K=517.7

10

20

40

80

160

0.165

0.250

0.365

0.594

1.125

4.19

6.35

9.27

15.09

28.58

16.70

25.00

36.10

57.30

103.00

12

12.750

323.9

A=457.2

B=190.5

O=914.4

K=619.3

10

20

40

80

160

0.180

0.250

0.406

0.688

1.312

4.57

6.35

10.31

17.48

33.32

26.10

35.70

57.80

94.70

171.00

14

14.000

355.6

A=533.4

B=222.3

O=1066.8

K=711.2

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.438

0.750

1.406

6.35

7.92

11.13

19.05

35.71

45.8

56.9

79.20

132.00

236.00

16

16.000

406.4

A=609.6

B=254.0

O=1219.2

K=812.8

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.500

0.844

1.594

6.35

7.92

12.70

21.44

40.49

74.30

60.00

118.00

195.00

350.00

18

18.000

457.0

A=685.8

B=285.8

O=1371.6

K=914.4

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.562

0.937

1.781

6.35

7.92

14.27

23.83

45.24

76.10

94.50

168.00

274.00

495.00

20

20.000

508.0

A=762.0

B=317.5

O=1524.0

K=1016.0

10

20

40

80

160

0.250

0.375

0.594

1.031

1.969

6.35

9.53

15.09

26.19

50.01

94.00

140.00

220.00

372.00

676.00

22

22.000

559.0

A=838.2

B=342.9

O=1676.4

K=1117.6

10

20

30

60

80

160

0.250

0.375

0.500

0.875

1.125

2.125

6.35

9.53

12.70

22.23

28.58

53.98

114.00

170.00

225.00

387.00

493.00

886.00

24

24.000

610.0

A=914.4

B=381.0

O=1828.8

K=1219.2

10

20

30

40

80

160

0.250

0.375

0.562

0.688

1.219

2.344

6.35

9.53

14.27

17.48

30.96

59.54

136.00

202.00

301.00

366.00

636.00

1160.00

26

26.000

660.0

A=990.6

B=406.4

10

std.

20

0.312

0.375

0.500

7.92

9.53

12.70

198.00

238.00

316.00

28

28.000

711.0

A=1066.8

B=438.2

10

std.

20

30

0.312

0.375

0.500

0.625

7.92

9.53

12.70

15.88

230.00

276.00

367.00

456.00

30

30.000

762.0

A=1143.0

B=469.9

10

std.

20

30

0.312

0.375

0.500

0.625

7.92

9.53

12.70

15.88

264.00

318.00

421.00

524.00

32

32.000

813.0

A=1219.2

B=501.7

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.688

7.92

9.53

12.70

15.88

17.48

301.00

362.00

480.00

597.00

656.00

34

34.000

864.0

A=1295.4

B=533.4

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.688

7.92

9.53

12.70

15.88

17.48

340.00

408.00

543.00

675.00

742.00

36

36.000

914.0

A=1371.6

B=565.2

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.750

7.92

9.53

12.70

15.88

19.05

381.00

458.00

608.00

758.00

906.00

38

38.000

965.0

A=1447.8

B=600.0

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

510.00

679.00

40

40.000

1016.0

A=1524.0

B=631.8

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

565.00

753.00

42

42.000

1066.8

A=1600.2

B=660.4

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

622.00

828.00

44

44.000

1107.6

A=1676.4

B=695.3

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

684.00

912.00

46

46.000

1168.4

A=1752.6

B=717.1

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

748.00

997.00

48

48.000

1219.2

A=1828.8

B=756.8

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

814.00

1085.00

  • Thông tin liên hệ mua hàng: Công ty CP xuất nhập khẩu thép và thiết bị Hà Nội
  • Địa chỉ vp: NO16-LK573 Khu Giếng Sen, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội
  • Email báo giá: kinhdoanh@hanoi-ce.vn
  • Hotline: Mr Hồng 0982377967
  • Tài khoản ngân hàng: Ngân hàng TMCP quân đội MB cn Hai Bà Trưng: 0551101258005