CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU
THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI

Ống thép đúc inox 304 loại dày, chịu áp lực cao

Có rất nhiều ứng dụng ống thép chúng ta cần sử dụng cần đảm bảo ốngcó khả năng chống gỉ, chống phản ứng với hóa chất ăn mòn hóa axit, nước... khi này ống thép không gỉ hay còn gọi là ống inox (304, 316, 201...) là một sự lựa chọn không thể tuyệt vời hơn mà còn đảm bảo khả năng chịu lực, Để tối ưu hóa khả năng chịu áp lực cao người ta sẽ sử dụng công nghệ ống thép liền mạch thay vì ống thép hàn và với chiều dày rất đa dạng từ 1mm và có thể lên đến 50mm hoặc hơn.

ống thép không gỉ 304

Ống thép đúc không gỉ loại dày

Tên sản phẩm
Ống thép không gỉ, ống inox
Vật liệu
thép không gỉ, thép hợp kim
Công nghệ Cán nguội, cán nóng
Kích thước
Đường kính ngoài 6-630 mm; chiều dày: 1 - 50 mm
Tiêu chuẩn
ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269, ASTM A511, ASTM A789, ASTM A790, GOST 9941
Cấp độ
TP304, TP304L, TP304H, TP316, TP316L, TP316Ti, TP309, TP 310S, TP314, TP317L, TP321, TP347H, 904L.S31804, S32205, S32750
Bề mặt
Pickling, ủ, đánh bóng, tươi sáng.
Kiểm tra
Phân tích nội dung; Kiểm tra kim loại; Kiểm tra tài sản cơ khí; Công nghệ kiểm tra hiệu suất; Thử nghiệm không phá hủy.

Kích thước tiêu chuẩn của ống thép không gỉ của chúng tôi

Ngoài những bazem kích thước như chúng tôi cung cấp dưới đây, chúng tôi cũng cung cấp ống thép đúc không gỉ với kích thước và độ dày phi tiêu chuẩn, phù hợp với với nhu cầu đa dạng của khách hàng. Xin lưu ý với quý khách hàng, độ dày và khối lượng ống có thể có dung sai ± 5%. Khi đó khách hàng có thể lựa chọn mua hàng theo bazem hoặc cân theo khối lượng thực tế.

 

DN inch mm SCH 5S SCH 10S SCH 10 SCH 20 SCH 30 SCH 40S STD SCH 40 SCH 60 SCH 80S × S SCH 80 SCH 100 SCH 120 SCH 140 SCH 160 ×x S
6 1/8 10,29 - 1,24 - -   1,73 1,73 1,73   2,41 2,41 2,41 - - - - -
8 1/4 13,72 - 1,65 -     1,73 1,73 1,73 - 3.02 3.02 3.02 - - - - -
10 3/8 17,14 - 1,65       2,31 2,31 2,31 - 3,20 3,20 3,20 - - - - -
15 1/2 21,34 1,65 2,11       2,77 2,77 2,77 - 3,73 3,73 3,73 - - - 4,78 7,47
20 3/4 26,67 1,65 2,11       2,87 2,87 2,87 - 3,91 3,91 3,91 - - - 5,56 7,82
25 1 33,40 1,65 2,77       3,38 3,38 3,38 - 4,55 4,55 4,55 - - - 6,35 9,09
32 1.1 / 4 42,16 1,65 2,77 -     3.56 3.56 3.56 - 4,85 4,85 4,85 - - - 6,35 9,70
40 1.1 / 2 48,26 1,65 2,77   -   3,68 3,68 3,68 - 5.08 5.08 5.08 - - - 7,14 10,16
50 2 60,32 1,65 2,77   -   3,91 3,91 3,91 - 5,54 5,54 5,54 - - - 8,74 11,07
65 2.1 / 2 73,02 2,11 3.05 - -   5.16 5,61 5.16 - 7,01 7,01 7,01 - - - 9,52 14.02
80 3 88,90 2,11 3.05   -   5,49 5,49 5,49 - 7.62 7.62 7.62 - - - 11,12 15,24
90 3,1 / 2 101,60 2,11 3.05   -   5,74 5,74 5,74 - 8,08 8,08 8,08 - - - - -
100 4 114.30 2,11 3.05   -   6.02 6.02 6.02 - 8,56 8,56 8,56 - 11,12 - 13,49 17,12
125 5 141.30 2,77 3,40   -   6,55 6,55 6,55 - 9,53 9,53 9,53 - 12,70 - 15,88 19,05
150 6 168,28 2,77 3,40   -   7,11 7,11 7,11 - 10,97 10,97 10,97 - 14,27 - 18,26 21,94
200 số 8 219,08 2,77 3,40   6,35 7,04 8,18 8,18 8,18 10,31 12,70 12,70 12,70 15,09 18,26 20,62 23,01 22,22
250 10 273,05 3,40 3,76 - 6,35 7,80 9,27 9,27 9,27 12,70 12,70 12,70 15,09 18,26 21,44 25,40 28,58 25,40
300 12 323,85 3,96 4,57 - 6,35 8,38 9,52 9,52 10,31 14,27 12,70 12,70 17,48 21,44 25,40 28,58 33,32 25,40
350 14 355,60 3,96 4,78 6,35 7,92 9,52 * 9,52 9,52 11,13 15,09 12,70 12,70 19,05 23,83 27,79 31,75 35,71 -
400 16 406,40 4.19 4,78 6,35 7,92 9,52 * 9,52 9,52 12,70 16,66 12,70 12,70 21,44 26,19 30,96 36,52 40,49  

Các ứng dụng của ống thép đúc inox

  • Dầu khí, thực phẩm
  • Hóa chất
  • Phân bón
  • Vải
  • Hàng không
  • Nguyên tử
  • Vận chuyển chất lỏng, khí đốt và dầu,
  • Áp suất và truyền nhiệt
  • Xây dựng và trang trí
  • Trao đổi nhiệt nồi hơi

​Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI

Địa chỉ VP: NO16 - LK573 Khu Giếng Sen, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội

Email: kinhdoanh@hanoi-ce.vn

Hotline: Mr Hồng 0982377967

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM