CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU
THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI

Thép ống, báo giá thép ống các loại mới nhất

Giới thiệu chung về thép ống

Thép ống hay còn gọi ống thép là một loại thép hình được sự dụng vô cùng rộng rãi trong đời sống. Thép ống có dạng hình ống tròn, rỗng bên trong, chiều dài sản xuất ống thường là 6 m hoặc 12 m, đôi khi thép ống cũng được sản xuất theo kích thước bất kỳ để phù hợp với chức năng đặc thù hoặc theo đặt hàng của khách hàng. Đường kính ngoài, đường kính trong và độ dày của ống đều được chế tạo tuân thủ theo các tiêu chuẩn chung. Các tiêu chuẩn thông dụng thường được áp dụng là tiêu chuẩn ASTM, AMSE, BS, JIS, GOST, DIN… Chiều dày thành ống rất đa dạng để phù hợp với nhiều mục đích từ 0,7 mm đến vài chục mm.

thepongtron

Sản phẩm thép ống của chúng tôi

Công ty CP xuất nhập khẩu Thép và Thiết bị Hà Nội là một doanh nghiệp lâu năm trong ngành thép, đặc biệt là thép ống. Chúng tôi chuyên nhập khẩu sản phẩm này từ các nhà máy sản xuất tại Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga… Thép ống được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp cho nên luôn có giá cả rất cạnh tranh nếu không muốn nói là rẻ nhất nhị thị trường thép Việt Nam. Còn về chất lượng thì quý khách càng có thể yên tâm vì thép ống được sản xuất tại các nước bạn có công nghệ chế tạo rất cao, có thể sản xuất được những ống thép có kích thước rất lớn. Trong khi đó thép ống đúc ở Việt Nam ta mới chỉ sản xuất được những size nhỏ và thép ống hàn.Công ty chúng tôi đã và đang cung cấp sản phẩm thép ống cho nhiều dự án lớn nhỏ trong và ngoài nước. Một số dự án lớn mà chúng tôi cung cấp thép ống như Nhà máy xi măng Cẩm Phả, nhà máy mía đường Sơn La, mía đường Việt Đài, thủy điện Son La, thủy điện Nậm Thơn (Lào) và vô số công trình lớn nhỏ khác.Để liên hệ mua thép ống các loại xin mời quý khách gửi đơn hàng vào email: kinhdoanh@hanoi-ce.vn hoặc qua hotline Mr Hồng 0982377967

Thép ống từ ⅛ inch tới 3½ inch (từ DN6 - DN90)

InchDN

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5SCH 10SCH 30SCH 40SCH 80SCH 120XXS
6 10,29 mm 0,889 mm 1,245 mm 1,448 mm 1,727 mm 2,413 mm --- ---
¼8 13,72 mm 1,245 mm 1,651 mm 1,854 mm 2,235 mm 3,023 mm --- ---
10 17,15 mm 1,245 mm 1,651 mm 1,854 mm 2,311 mm 3,200 mm --- ---
    ½15 21,34 mm 1,651 mm 2,108 mm --- 2,769 mm 3,734 mm --- 7,468 mm
¾20 26,67 mm 1,651 mm 2,108 mm --- 2,870 mm 3,912 mm --- 7,823 mm
125 33,40 mm 1,651 mm 2,769 mm --- 3,378 mm 4,547 mm --- 9,093 mm
32 42,16 mm 1,651 mm 2,769 mm 2,972 mm 3,556 mm 4,851 mm --- 9,703 mm
40 48,26 mm 1,651 mm 2,769 mm 3,175 mm 3,683 mm 5,080 mm --- 10,160 mm
250 60,33 mm 1,651 mm 2,769 mm 3,175 mm 3,912 mm 5,537 mm 6,350 mm 11,074 mm
65 73,03 mm 2,108 mm 3,048 mm 4,775 mm 5,156 mm 7,010 mm 7,620 mm 14,021 mm
380 88,90 mm 2,108 mm 3,048 mm 4,775 mm 5,486 mm 7,620 mm 8,890 mm 15,240 mm
90 101,60 mm 2,108 mm 3,048 mm 4,775 mm 5,740 mm 8,077 mm --- 16,154 mm

Thép ống từ 4 inch tới 8 inch (từ DN100 - DN200)

InchDN
mm

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5SCH 10SCH 20SCH 30

SCH 40

STD

SCH 60SCH 80SCH 100SCH 120SCH 140SCH 160
4100 114,30 mm 2,108 mm

3,048 mm

--- 4,775 mm 6,020 mm 7,137 mm 8,560 mm --- 11,100 mm --- 13,487 mm
115 127,00 mm --- --- --- --- 6,274 mm --- 9,017 mm --- --- --- ---
5125 141,30 mm 2,769 mm 3,404 mm --- --- 6,553 mm --- 9,525 mm --- 12,700 mm --- 15,875 mm
6150 168,28 mm 2,769 mm 3,404 mm --- --- 7,112 mm --- 10,973 mm --- 14,275 mm --- 18,263 mm
8200 219,08 mm 2,769 mm 3,759 mm 6,350 mm 7,036 mm 8,179 mm 10,312 mm 12,700 mm 15,062 mm 18,237 mm 20,625 mm 23,012 mm

Thép ống từ 10 inch tới 24 inch (từ DN250 - DN600)

InchDN
mm

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5sSCH 5SCH 10sSCH 10SCH 20SCH 30
10250 273,05 mm 3,404 mm 3,404 mm 4,191 mm 4,191 mm 6,350 mm 7,798 mm
12300 323,85 mm 3,962 mm 4,191 mm 4,572 mm 4,572 mm 6,350 mm 8,382 mm
14350 355,60 mm 3,962 mm 3,962 mm 4,775 mm 6,350 mm 7,925 mm 9,525 mm
16400 406,40 mm 4,191 mm 4,191 mm 4,775 mm 6,350 mm 7,925 mm 9,525 mm
18450 457,20 mm 4,191 mm 4,191 mm 4,775 mm 6,350 mm 7,925 mm 11,100 mm
20500 508,00 mm 4,775 mm 4,775 mm 5,537 mm 6,350 mm 9,525 mm 12,700 mm
24600 609,60 mm 5,537 mm 5,537 mm 6,350 mm 6,350 mm 9,525 mm 14,275 mm

 

InchĐộ dày thành ống (mm)
SCH 40sSCH 40SCH 60SCH 80sSCH 80SCH 100SCH 120SCH 140SCH 160
10 9,271 mm 9,271 mm 12,700 mm 12,700 mm 15,062 mm 18,237 mm 21,412 mm 25,400 mm 28,575 mm
12 9,525 mm 10,312 mm 12,700 mm 12,700 mm 17,450 mm 21,412 mm 25,400 mm 28,575 mm 33,325 mm
14 9,525 mm 11,100 mm 15,062 mm 12,700 mm 19,050 mm 23,800 mm 27,762 mm 31,750 mm 35,712 mm
16 9,525 mm 12,700 mm 16,662 mm 12,700 mm 21,412 mm 26,187 mm 30,937 mm 36,500 mm 40,462 mm
18 9,525 mm 14,275 mm 19,050 mm 12,700 mm 23,800 mm 29,362 mm 34,925 mm 39,675 mm 45,237 mm
20 9,525 mm 15,062 mm 20,625 mm 12,700 mm 26,187 mm 32,512 mm 38,100 mm 44,450 mm 49,987 mm
24 9,525 mm 17,450 mm 24,587 mm 12,700 mm 30,937 mm 38,887 mm 46,025 mm 52,375 mm 59,512 mm

 Phân loại thép ống

  • Phân loại theo phương pháp chế tạo: thép ống đúc, thép ống hàn (hàn xoắn, hàn thẳng)
  • Phân loại theo vật liệu cấu thành: thép carbon, thép cường độ cao, thép mạ kẽm, thép không gỉ, thép chịu nhiệt
  • Phân loại theo tiêu chuẩn: ASTM, AMSE, GOST, JIS, DIN, API 5L..
  • Phân loại theo quy chuẩn độ dày: SCH5, SCH10, SCH20, SCH30, SCH40,..
  • Phân loại theo mục đích sử dụng và còn nhiều phương pháp phân loại khác mà trên đây chỉ là 5 phương pháp phân loại thép ống thông dụng.

Ứng dụng của thép ống

Thép ống được ứng dụng trong nhiều ngành nghề quan trọng, được sử dụng rộng rãi ở nước ta nhất là khi nước ta đang trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa phát triển rất mạnh thì nhu cầu về thép ống trong xây dựng sản xuất lại càng cao.
  • Dùng làm đường ống trong ngành công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí, đường ống dẫn dầu, gas; hệ thống giàn khoan ngoài biển.
  • Cấp thoát nước, nhà máy xử lý nước, đường ống dẫn nước
  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy
  • Thép ống dùng làm trong lò hơi, lò đốt, lò cao áp, lò phản ứng
  • Dùng trong nhà máy chế biến hóa chất, thực phẩm, xi măng
  • Dùng trong nông nghiệp, dân dụng như hàng rào, lan can, mái che, đồ dùng
  • Dùng trong xây dựng cơ sở hạ tầng cầu, đương, đê kè, đập thủy điện
  • Dùng trong cơ khí, chế tạo máy móc và còn nhiều ứng dụng khác

Báo giá thép ống

Để được tư vấn miễn phí từ chúng tôi, xin mời quý khách liên hệ qua Email: kinhdoanh@hanoi-ce.vn và Hotline Mr Hồng 0982377967. Chúng tôi cam kết phục vụ khách hàng tận tâm, báo giá nhanh nhất với giá cả cạnh tranh, giao hàng toàn quốc.
  • Thông tin liên hệ mua hàng: Công ty CP xuất nhập khẩu thép và thiết bị Hà Nội
  • Địa chỉ vp: NO16-LK573 Khu Giếng Sen, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội
  • Điện thoại báo giá : Mr Hồng 0982377967
  • Email gửi báo giá: kinhdoanh@hanoi-ce.vn
  • Tài khoản ngân hàng: Ngân hàng TMCP quân đội MB cn Hai Bà Trưng: 0551101258005

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM