CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU
THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI
THÉP TẤM A515

Thép tấm chịu nhiệt A515

Kích thước tấm

- Độ dày: 6 mm - 40 mm

- Chiều rộng: 1m - 2m

- Chiều dài : 6m - 12m

- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ...

- Bề mặt: thô, phủ dầu chống gỉ, mạ kẽm, sơn

- Ngoài ra chúng tôi cắt thép tấm theo kích thước yêu cầu của khách hàng

 

Về công ty chúng tôi

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI chuyên cung cấp các sản phẩm thép như thép tấm, thép ống, thép hình, phụ kiện đường ống. Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành thép, chúng tôi đã và đang cung cấp vật tư thép cho nhiều dự án từ nhỏ đến lớn, từ trong nước đến ngoài nước.

Ngoài bán lẻ, bán cho khách hàng sản xuất, thương mại chúng tôi đã cấp hàng cho nhiều dự án lớn như: Nhà máy xi măng Cẩm Phả, nhà máy xi măng Sài Sơn, nhà thi đấu tỉnh Nam Định, thủy điện Sơn La, thủy điện Nậm Thơn (Lào), dự án Xekman (Lào), mía đường Việt Đài, mía đường Sơn La và rất nhiều bạn hàng là các công ty Than khoảng sản, dầu khí, phân đạm...

Chi tiết sản phẩm thép tấm A515

Thép tấm A515 hay thép tấm chịu nhiệt A515 là loại thép có sức chịu nhiệt cao chuyên  dùng trong chế tạo lò hơi, lò sấy, nồi hơi, ống hơi chịu áp suất cao, dùng trong các loại lò đốt rác, đốt bã mía chịu nhiệt độ cao.

Dùng chế tạo máy móc chịu nhiệt độ cao, ngoài ra còn được sử dụng trong đóng tàu, xây dựng nhà tiền chế...

Tính chất cơ lý của thép tấm A515 và A516

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ bền cơ lý
Mechanical Properties

Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)

Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)

Độ giãn dài
Elongation
(%)

ASTM A515

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

ASTM A516

Gr 55

205 min

380-515

23

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 60S

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 65S

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

Gr 70S

260 min

485-620

17

Thành phần hóa học của thép tấm A515 và A516

Thành phần hóa học thép tấm A515 và thép tấm A516

Steel plate

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ dày
(mm)

Thành phần hóa học
Chemical Composition

C (max)

Si

Mn (max)

P (max)

S (max)

ASTM A515

Gr 60

t≤25

0.24

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25

0.27

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50

0.29

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 65

t≤25

0.28

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 70

t≤25

0.31

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

25

0.33

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

50

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

100

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

t>200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

ASTM A516

Gr 55

t≤12.5

0.18

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.20

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

50

0.22

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

100

0.24

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

t>200

0.26

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

Gr 60

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 60S

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65S

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70S

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

 

Các sản phẩm tương tự:

- Thép tấm Hardox

- Thép tấm SS400

- Thép tấm CT3

Thông tin liên hệ: CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI

Địa chỉ VP: NO16 - LK573 Khu Giếng Sen, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội

Địa chỉ kho: Đường Lê Trọng Tấn, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội

Email báo giá: kinhdoanh@hanoi-ce.vn

Hotline: Mr. Hồng 0982377967