CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU
THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI

Thép tấm chịu nhiệt dùng trong cơ khí

Thép tấm chịu nhiệt

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI là doanh nghiệp chuyên kinh doanh các mặt hàng thép nhập khẩu như thép ống, thép hình, thép tấm, phụ kiện và thiết bị đường ống.

Chúng tôi cung cấp sản phẩm thép tấm chịu nhiệt chuyên dùng cho các lò hơi, lò đốt… được nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc… là các cường quốc về công nghệ luyện thép. Sản phẩm luôn

đáp ứng được nhiều tiêu chuẩn khắt khe, chịu được nhiệt độ và áp suất cao mà vẫn có giá thành phù hợp.

Liên hệ mua hàng: Email: kinhdoanh@hanoi-ce.vn ; Hotline: Mr Hồng 0982377967 

Địa chỉ vp: NO16 - LK573, Giếng Sen, La Khê, Hà Đông, Hà Nội

Địa chỉ kho: Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội

thép tấm chịu nhiệt

Thép tấm chịu nhiệt

Ứng dụng thép tấm chịu nhiệt

  • Dùng trong chế tạo nồi hơi chịu nhiệt và áp cao, tấm chịu nhiệt, nồi hơi đốt (dầu khí, than đá, bã mía…), bình ga, bình hơi, bình khí nén và nhiều sản phẩm chịu nhiệt, chịu áp cao khác.
  • Ngoài ra thép tấm chịu nhiệt còn dùng trong ngành công nghiệp đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng tiền chế, máy móc thiết bị, dùng trong kiến trúc xây dựng.

Thông tin chi tiết sản phẩm thép tấm

  • Mác thép: A515 Gr60, A515 Gr65, A515 Gr70, A516 Gr55, A516 Gr60, A516 Gr65…
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM, JIS, GOST, …
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc…
  • Độ dày: 3 – 40 mm
  • Kích thước tấm: 1.5 – 2 x 6 – 12 m, cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng
  • Đầy đủ chứng nhận chất lượng và xuất xứ

Bảng quy cách sản phẩm thép tấm chịu nhiệt

Dưới đây CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI xin gửi tới quý khách quy cách và khối lượng của một số bazem thông dụng để tiện trong việc tra cứu. Để có thông số thực tế và báo giá nhanh nhất xin vui lòng liên hệ trực tiếp

Email: kinhdoanh@hanoi-ce.vn ; Hotline: Mr Hồng 0982377967

Quy cách

Trọng lượng/Kg

Nguồn gốc

4 x 1500 x 6000mm

282.6

Hàn Quốc-Nhật Bản

5 x 1500 x 6000mm

353.2

Hàn Quốc-Nhật Bản

6 x 1500 x 6000mm

423.9

Hàn Quốc-Nhật Bản

8 x 1500 x 6000mm

565.2

Hàn Quốc-Nhật Bản

10 x 1500 x 6000mm

706.5

Hàn Quốc-Nhật Bản

12 x 1500 x 6000mm

847.8

Hàn Quốc-Nhật Bản

14 x 1500 x 6000mm

989.1

Hàn Quốc-Nhật Bản

6 x 2000 x 12000mm

1,130.4

Hàn Quốc-Nhật Bản

8 x 2000 x 12000mm

1,507.2

Hàn Quốc-Nhật Bản

10 x 2000 x 12000mm

1,884.0

Hàn Quốc-Nhật Bản

12 x 2000 x 12000mm

2,260.8

Hàn Quốc-Nhật Bản

14 x 2000 x 12000mm

2,637.6

Hàn Quốc-Nhật Bản

16 x 2000 x 12000mm

3,014.4

Hàn Quốc-Nhật Bản

18 x 2000 x 12000mm

3,391.2

Hàn Quốc-Nhật Bản

20 x 2000 x 12000mm

3,768.0

Hàn Quốc-Nhật Bản

22 x 2000 x 12000mm

4,144.8

Hàn Quốc-Nhật Bản

25 x 2000 x 12000mm

4,710.0

Hàn Quốc-Nhật Bản

30 x 2000 x 12000mm

5,562.0

Hàn Quốc-Nhật Bản

35 x 2000 x 12000mm

6,594.0

Hàn Quốc-Nhật Bản

40 x 2000 x 12000mm

7,536.0

Hàn Quốc-Nhật Bản

45 x 2000 x 12000mm

8,748.0

Hàn Quốc-Nhật Bản

50 x 2000 x 12000mm

9,420.0

Hàn Quốc-Nhật Bản